牧者 [Mục Giả]

ぼくしゃ

Danh từ chung

người chăn gia súc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ヱホバは牧者ぼくしゃなり われとぼしきことあらじ
Chúa là mục tử của ta, ta sẽ không thiếu thốn.
おもはわたしの牧者ぼくしゃであって、わたしにはとぼしいことがない。
Chúa là mục tử của tôi, tôi không thiếu thốn điều gì.