Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ロープをつかみなさい、
引
ひ
っ
張
は
り
上
あ
げてあげるから。
Hãy nắm lấy dây thừng, tôi sẽ kéo bạn lên.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
~上げる (〜ageru)
Chỉ việc hoàn thành việc gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
ロープ
dây thừng
掴む
つかむ
nắm bắt; bắt lấy; nắm lấy; giữ; nắm giữ; đặt tay lên
為さる
なさる
làm
引っ張る
ひっぱる
kéo; vẽ; kéo căng
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
上
Thượng
trên