Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
レポートを
提出
ていしゅつ
する
前
まえ
に
必
かなら
ずもう
一
いち
度目
どめ
を
通
とお
しなさい。
Hãy chắc chắn đọc lại báo cáo trước khi nộp.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
レポート
báo cáo; bài viết
提出
ていしゅつ
nộp
為る
する
làm
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
もう
đã; rồi
一
いち
một; 1
為さる
なさる
làm
Hán tự:
提
Đề
đề xuất; mang theo; mang theo tay
出
Xuất
ra ngoài
前
Tiền
phía trước; trước
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v