Dịch nghĩa:

Khi tôi ngồi xuống tại nhà hàng, bồi bàn đã đến lấy đơn hàng.

Hán tự:

Tịch chỗ ngồi; dịp
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Thủ lấy; nhận
Lai đến; trở thành