Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ルーシーは
少年
しょうねん
に
近付
ちかづ
き、
少年
しょうねん
の
頭
あたま
の
上
うえ
に
手
て
を
置
お
いた。
Lucy tiến lại gần cậu bé và đặt tay lên đầu cậu.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
少年
しょうねん
cậu bé
近づく
ちかづく
tiếp cận; đến gần
頭
あたま
đầu
上
うえ
trên; trên cao
手
て
tay; cánh tay
置く
おく
đặt; để
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố