Dịch nghĩa:

Người lãnh đạo đã tuyệt vọng và từ bỏ kế hoạch.

Hán tự:

Tuyệt ngừng; cắt đứt
Vọng tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Niệm mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý