Dịch nghĩa:
リンダはナンシー叔母さんが訪ねて来るというのを知って胸がわくわくした。
Linda rất phấn khích khi biết cô Nancy sẽ đến thăm.
Từ vựng:
Hán tự:
叔
Thúc
chú; thanh niên
母
Mẫu
mẹ
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn
来
Lai
đến; trở thành
知
Tri
biết; trí tuệ
胸
Hung
ngực