Dịch nghĩa:

Luyện nghe đôi khi trở nên đơn điệu.

Hán tự:

Luyện luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
Tập học
Đơn đơn giản; một; đơn; chỉ
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải