Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
リサ、
私
わたし
が
列車
れっしゃ
の
切符
きっぷ
を
買
か
う
間
ま
、
私
わたし
のスーツケースから
目
め
を
離
はな
さないでね。
Lisa, đừng rời mắt khỏi vali của tôi trong khi tôi mua vé tàu nhé.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
列車
れっしゃ
tàu hỏa
切符
きっぷ
vé
買う
かう
mua; mua sắm
間
ま
thời gian; tạm dừng
スーツケース
vali
目
め
mắt; nhãn cầu
離す
はなす
tách ra; chia ra; phân chia; giữ riêng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
列
Liệt
hàng; dãy; hạng; tầng; cột
車
Xa
xe
切
Thiết
cắt; sắc bén
符
Phù
dấu hiệu; ký hiệu; bùa
買
Mãi
mua
間
Gian
khoảng cách; không gian
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề