Dịch nghĩa:

Bay qua bờ biển phía tây của châu Âu và châu Phi, và đến tận cùng phía nam của châu Phi.

Hán tự:

西
Tây phía tây
Hải biển; đại dương
Ngạn bãi biển
Nam nam
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Tiên trước; trước đây
Đoan cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất