Dịch nghĩa:

Chiếc du thuyền đã bị bão tàn phá dữ dội.

Hán tự:

Mãnh dữ dội; hoang dã
Uy đe dọa; uy nghi; oai phong; đe dọa
Chấn lắc; vẫy
Lam bão; giông tố
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Phiên lật; lật ngược; vẫy; phấp phới; thay đổi (ý kiến)
Lộng chơi đùa; can thiệp; đùa giỡn