Dịch nghĩa:

Yoshio tính cách giống mẹ, ngoại hình giống bố.

Hán tự:

Tính giới tính; bản chất
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách
Mẫu mẹ
Thân cha mẹ; thân mật
Dong chứa; hình thức
Mạo hình thức; diện mạo; nét mặt
Phụ cha
Tự giống; tương tự