Dịch nghĩa:

Chúng ta đều biết Mendel đã đi trước thời đại của mình.

Hán tự:

Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Tiên trước; trước đây
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Ngã cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
Tri biết; trí tuệ