Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーを
仲間外
なかまはず
れにするのは、よくないと
思
おも
うよ。
Tôi nghĩ không nên loại trừ Mary ra khỏi nhóm.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
仲間
なかま
bạn bè; đồng nghiệp; bạn; đồng chí; đối tác
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
仲
Trọng
người trung gian; mối quan hệ
間
Gian
khoảng cách; không gian
外
Ngoại
bên ngoài
思
Tư
nghĩ