Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーはタイムマシンを
使
つか
ってカンニングをした。
Mary đã gian lận bằng cách sử dụng máy thời gian.
Từ vựng:
タイムマシン
cỗ máy thời gian
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
カンニング
gian lận (trong thi cử); quay cóp
為る
する
làm
Hán tự:
使
Sử
sử dụng; sứ giả