Dịch nghĩa:
「メアリーは、なんでトムを作ったの?」「かわいいショタの彼氏が欲しかったんだ」「へー、メアリーってショタコンだったんだ?知らなかったよ」「まだまだね」
"Mary tạo ra Tom để làm gì?" - "Cô ấy muốn có một bạn trai nhỏ tuổi dễ thương." - "Ồ, Mary thích trai trẻ à? Tôi không biết đấy." - "Còn nhiều điều để biết lắm."
Từ vựng:
Hán tự:
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
氏
Thị
họ; dòng họ
欲
Dục
khao khát; tham lam
知
Tri
biết; trí tuệ