Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーの
話
はな
すフランス
語
ご
を、トムは
一
いち
度
ど
も
聞
き
いたことがない。
Tom chưa bao giờ nghe Mary nói tiếng Pháp.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
フランス語
フランスご
tiếng Pháp
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
聞く
きく
nghe
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe