Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーに
一人
ひとり
でそこで
生活
せいかつ
してもらいたくないのだ。
Tôi không muốn Mary phải sống một mình ở đó.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
一人
ひとり
một người
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
一
Nhất
một
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh