Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーとトムがラブラブなのはいいんだけどさ、
毎回
まいかい
のろけ
話
はなし
を
聞
き
かされるのは、
正直
しょうじき
もううんざりなんだよね。
Thật tuyệt khi Mary và Tom yêu nhau, nhưng thật sự tôi đã chán nghe họ tán tỉnh nhau mỗi lần gặp.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
ラブラブ
yêu đương; say đắm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
毎回
まいかい
mỗi lần; mỗi vòng
のろけ話
のろけばなし
khoe khoang về chuyện tình cảm; nói chuyện yêu đương
聞かす
きかす
cho (ai đó) nghe; kể (một câu chuyện); thông báo (về)
正直
しょうじき
thật thà; thẳng thắn; chân thành; ngay thẳng
もう
đã; rồi
うんざり
nhàm chán; chán ngấy
Hán tự:
毎
Mỗi
mỗi
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
正
Chính
chính xác; công bằng
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa