ラブラブ
らぶらぶ

Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Khẩu ngữ

yêu đương; say đắm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはまだメアリーとラブラブなの?
Tom và Mary vẫn còn yêu nhau à?
おじいちゃんとおばあちゃんになってもラブラブでいたいね。
Tớ mong chúng ta vẫn sẽ mãi yêu nhau dù đã là ông bà.
メアリーとトムがラブラブなのはいいんだけどさ、毎回まいかいのろけはなしかされるのは、正直しょうじきもううんざりなんだよね。
Thật tuyệt khi Mary và Tom yêu nhau, nhưng thật sự tôi đã chán nghe họ tán tỉnh nhau mỗi lần gặp.