Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ムスリムの
人
ひと
たちは、モスクでお
祈
いの
りをする。
Người Hồi giáo cầu nguyện trong đền Hồi giáo.
Từ vựng:
ムスリム
người Hồi giáo
人
ひと
người; ai đó
モスク
nhà thờ Hồi giáo
祈り
いのり
lời cầu nguyện
為る
する
làm
Hán tự:
人
Nhân
người
祈
Kì
cầu nguyện