ムスリム
モスリム
モスレム
Danh từ chung
người Hồi giáo
JP: なぜ、ムスリムの人たちは、土葬にこだわるのか。
VI: Tại sao người Hồi giáo quan trọng việc chôn cất thế nhỉ?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
なんでムスリムじゃないの?
Sao bạn không phải là người Hồi giáo?
トムはムスリムじゃないよ。
Tom không phải là người Hồi giáo.
私はムスリムです。
Tôi là người Hồi giáo.
ヤニーはムスリムでした。
Yanni là người Hồi giáo.
ムスリムとして生まれました。
Tôi sinh ra là một người Hồi giáo.
ムスリムじゃないんだけど、モスクは好き。
Tôi không phải là người Hồi giáo nhưng tôi thích nhà thờ Hồi giáo.
彼は、ムスリムとして生まれ育った。
Anh ấy được sinh ra và lớn lên như một người Hồi giáo.
日本にはたくさんムスリムの方がいます。
Ở Nhật Bản có khá nhiều người Hồi giáo.
ムスリムの人たちは、モスクでお祈りをする。
Người Hồi giáo cầu nguyện trong đền Hồi giáo.
「ムスリムさん?」「そうよ。あなたは?」「私はクリスチャン」
"Anh là người Hồi giáo à?" "Vâng, còn bạn?" "Tôi là người Cơ đốc."