モスク

Danh từ chung

nhà thờ Hồi giáo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これがモスクだよ。
Đây là nhà thờ Hồi giáo.
これがモスクなの?
Đây là nhà thờ Hồi giáo à?
あれがモスクなの?
Đó là nhà thờ Hồi giáo à?
モスクをたずねました。
Tôi đã thăm một ngôi đền Hồi giáo.
モスクはどこにあるの?
Nhà thờ Hồi giáo ở đâu vậy?
このモスクが大好だいすきです。
Tôi rất thích ngôi đền Hồi giáo này.
この建物たてものはモスクです。
Tòa nhà này là một nhà thờ Hồi giáo.
サミはモスクのなかはいった。
Sami đã vào trong nhà thờ Hồi giáo.
反対はんたいがわにはモスクがあります。
Có một nhà thờ Hồi giáo ở phía đối diện.
こうがわにモスクがあるよ。
Có một nhà thờ Hồi giáo ở phía bên kia.

Từ liên quan đến モスク