Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ムスッとして
座
すわ
ってないで、
何
なに
がいけないのか
言
い
えよ。
Đừng ngồi đó cau có, hãy nói xem điều gì không ổn.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
為る
する
làm
座る
すわる
ngồi (xuống); ngồi; quỳ (trên sàn)
何
なん
gì
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
言う
いう
nói
Hán tự:
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ