Dịch nghĩa:

Cột buồm bị gãy và con tàu của chúng tôi bắt đầu trôi dạt.

Hán tự:

Chiết gấp; bẻ
Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Thuyền tàu; thuyền
Phiêu trôi; nổi (trên chất lỏng)
Lưu dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
Thí bắt đầu