Dịch nghĩa:
マスコミが彼の婚約の噂を嗅ぎつけ早速駆けつけた。
Giới truyền thông đã ngửi thấy tin đồn về lễ đính hôn của anh ấy và ngay lập tức đến tận nơi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
婚
Hôn
hôn nhân
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
噂
Tun
tin đồn; chuyện phiếm; lời đồn
嗅
Khứu
ngửi; hít; mùi
早
Tảo
sớm; nhanh
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
駆
Khu
lái xe; chạy; phi nước đại; tiến lên; truyền cảm hứng; thúc đẩy