マスコミ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

truyền thông đại chúng

JP: イメージはマスコミの情報じょうほう形成けいせいされる。

VI: Hình ảnh được hình thành bởi thông tin từ truyền thông.

🔗 マスコミュニケーション

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

マスコミが報道ほうどうしなかったのはなぜ?
Tại sao truyền thông không đưa tin về điều này?
マスコミがなにもかもおおげさにいたてたのです。
Truyền thông đã phóng đại mọi thứ.
「マスコミに洗脳せんのうされやがって!」「なにはなし?」
"Bị truyền thông tẩy não mất rồi!" "Đang nói về cái gì vậy?"
マスコミがかれ婚約こんやくうわさぎつけ早速さっそくけつけた。
Giới truyền thông đã ngửi thấy tin đồn về lễ đính hôn của anh ấy và ngay lập tức đến tận nơi.
発言はつげん一部いちぶだけがマスコミにげられてひとあるきした。
Chỉ một phần bài phát biểu của tôi đã được truyền thông đưa tin và lan truyền một cách độc lập.
著者ちょしゃがマスコミのけがいいとかでなによりです。
Tác giả được truyền thông đón nhận tốt là điều tuyệt vời.
マスコミは選挙せんきょ結果けっかおおきな影響えいきょうりょくつ。
Truyền thông có ảnh hưởng lớn đến kết quả bầu cử.
選挙せんきょ結果けっかおよぼすマスコミの影響えいきょうりょくおおきい。
Ảnh hưởng của truyền thông đối với kết quả bầu cử là rất lớn.
マスコミがリクルート事件じけん調査ちょうさした結果けっかすうおおくの汚職おしょくあかるみにた。
Sau khi truyền thông điều tra vụ Recruit, nhiều vụ tham nhũng đã được phơi bày.
きみはマスコミに洗脳せんのうされてるんだよ!」「なにはなしをしてるの?」
"Cậu bị truyền thông tẩy não rồi đấy!" "Cậu đang nói về cái gì thế?"