Dịch nghĩa:
マイクはその少年のところまで歩み寄った。
Mike đã tiến lại gần cậu bé đó.
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
寄
Kí
đến gần; thu thập