Dịch nghĩa:
マイクが昨日買ったのはこのラケットでした。
Chiếc vợt này là Mike mua hôm qua.
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
買
Mãi
mua