Dịch nghĩa:
ポールさんの家族は毎年、海岸でひと夏を過ごします。
Gia đình ông Paul mỗi năm một lần dành một mùa hè ở bờ biển.
Từ vựng:
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
毎
Mỗi
mỗi
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
海
Hải
biển; đại dương
岸
Ngạn
bãi biển
夏
Hạ
mùa hè
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi