ひと夏 [Hạ]

一夏 [Nhất Hạ]

ひとなつ

Danh từ chung

một mùa hè

JP: いちなつのアバンチュールをもとめてみなみしまきました。

VI: Tôi đã đến một hòn đảo phương Nam để tìm kiếm một cuộc phiêu lưu mùa hè.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはそのとしひとなつ全部ぜんぶやすみだった。
Cả mùa hè đó cô ấy đều được nghỉ.
ポールさんの家族かぞく毎年まいとし海岸かいがんでひとなつごします。
Gia đình ông Paul mỗi năm một lần dành một mùa hè ở bờ biển.