Dịch nghĩa:
ポーターに荷物を運んでもらったら、チップを渡すのを忘れちゃだめだよ。
Nếu nhờ người khiêng hành lý, đừng quên đưa tiền boa nhé.
Từ vựng:
Hán tự:
荷
Hà
hành lý; gánh nặng; mang vác; tải; hàng hóa
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
渡
Độ
chuyển tiếp; vượt qua; phà; băng qua; nhập khẩu; giao; đường kính; di cư
忘
Vong
quên