Dịch nghĩa:
ボブは装飾された額にその肖像画を収めたけれど、上下さかさまだった。
Bob đã đặt bức chân dung vào khung trang trí nhưng lại để ngược.
Từ vựng:
Hán tự:
装
Trang
trang phục; ăn mặc; giả vờ; cải trang; tuyên bố
飾
Sức
trang trí; tô điểm
額
Ngạch
trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
肖
Tiếu
giống
像
Tượng
tượng; bức tranh; hình ảnh; hình dáng; chân dung
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
上
Thượng
trên
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém