Dịch nghĩa:
ボストンに住んでた頃は、よく外食したよ。
Khi sống ở Boston, tôi thường xuyên ăn ngoài.
Từ vựng:
Hán tự:
住
Trụ
cư trú; sống
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
外
Ngoại
bên ngoài
食
Thực
ăn; thực phẩm