Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ボストンとシカゴ、どちらによく
行
い
きますか?
Bạn thường đi Boston hay Chicago hơn?
Từ vựng:
ボストン
Boston
シカゴ
Chicago
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng