Dịch nghĩa:
ボストンでね、ひょっこり昔の友達に会ったんだ。
Tại Boston, tôi tình cờ gặp lại một người bạn cũ.
Từ vựng:
Hán tự:
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia