Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ホームステイをするにはスポンサーの
面接
めんせつ
を
受
う
けなくてはならない。
Để được homestay, bạn phải phỏng vấn với nhà tài trợ.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
ホームステイ
ở trọ tại nhà dân
為る
する
làm
スポンサー
nhà tài trợ
面接
めんせつ
phỏng vấn
受ける
うける
nhận; lấy
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
接
Tiếp
tiếp xúc; ghép lại
受
Thụ
nhận; trải qua