ホームステイ
ホームステー

Danh từ chung

ở trọ tại nhà dân

JP: ホームステイをするにはスポンサーの面接めんせつけなくてはならない。

VI: Để được homestay, bạn phải phỏng vấn với nhà tài trợ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もうなんにん日本人にほんじんがその家庭かていにはホームステイしているから、きっと日本人にほんじんこのみのあじっているんだとおもうよ。
Đã có nhiều người Nhật ở nhà đó làm homestay, tôi nghĩ họ chắc chắn biết thị hiếu của người Nhật.