Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ホワイトバランスをオートにした
場合
ばあい
と
白
しろ
いコピー
用紙
ようし
でプリセットした
場合
ばあい
の
比較
ひかく
です。
Đây là sự so sánh giữa việc đặt cân bằng trắng ở chế độ tự động và việc cài đặt trước bằng giấy sao chép trắng.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
ホワイト
trắng
バランス
cân bằng
為る
する
làm
場合
ばあい
trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
白い
しろい
trắng
コピー
sao chép; photocopy
プリセット
cài đặt sẵn
比較
ひかく
so sánh
Hán tự:
場
Trường
địa điểm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
白
Bạch
trắng
用
Dụng
sử dụng; công việc
紙
Chỉ
giấy
比
Tỉ
so sánh; đua; tỷ lệ; Philippines
較
Giác
so sánh; đối chiếu