Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ホテルに
部屋
へや
を
予約
よやく
したかを
確
たし
かめなさい。
Hãy kiểm tra xem bạn đã đặt phòng tại khách sạn chưa.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
ホテル
khách sạn
部屋
へや
phòng; buồng
予約
よやく
đặt chỗ; hẹn; đặt trước; đặt hàng trước
為る
する
làm
確かめる
たしかめる
xác nhận; kiểm tra
為さる
なさる
làm
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
予
Dữ
trước; tôi
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng