Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ペットとして
珍
めずら
しい
動物
どうぶつ
を
飼
か
っている
人
ひと
もいます。
Có người nuôi những loài vật lạ làm thú cưng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
ペット
thú cưng
為る
する
làm
珍しい
めずらしい
hiếm; không phổ biến; bất thường; tò mò
動物
どうぶつ
động vật
飼う
かう
nuôi; chăm sóc
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
珍
Trân
hiếm; tò mò; lạ
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
飼
Tự
nuôi; cho ăn
人
Nhân
người