Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ベンチに
腰
こし
かけたとたんに、ペンキが
塗
ぬ
りたてなのに
気
き
づいた。
Vừa ngồi xuống ghế dài, tôi mới nhận ra sơn vẫn còn ướt.
Ngữ pháp:
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
Từ vựng:
ベンチ
ghế dài
腰掛ける
こしかける
ngồi xuống
途端
とたん
ngay khi
ペンキ
sơn
塗りたて
ぬりたて
mới sơn
気づく
きづく
nhận ra; để ý
Hán tự:
腰
Yêu
hông; eo; thắt lưng; ván ốp thấp
塗
Đồ
sơn; trát; bôi; phủ
気
Khí
tinh thần; không khí