塗りたて [Đồ]

塗り立て [Đồ Lập]

塗立て [Đồ Lập]

ぬりたて

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

mới sơn

JP: ドレスがりたてのペンキがついてるよ。

VI: Chiếc đầm bị dính sơn mới quét.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ペンキりたて注意ちゅうい
Cẩn thận, sơn mới quét.
ペンキりたてだから、さわっちゃ駄目だめよ。
Sơn vẫn còn mới nên đừng chạm vào.
ベンチにこしかけたとたんに、ペンキがりたてなのにづいた。
Vừa ngồi xuống ghế dài, tôi mới nhận ra sơn vẫn còn ướt.