Dịch nghĩa:

Một người đẩy xe đẩy trẻ em đi ngang qua tôi.

Hán tự:

Áp đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
Nhân người
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Tiền phía trước; trước
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng