Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ベスは
怠
なま
け
者
もの
の
彼氏
かれし
に、
歴史
れきし
の
宿題
しゅくだい
をやってくれと
頼
たの
まれました。
Bạn trai lười biếng của Beth đã nhờ cô làm bài tập lịch sử hộ.
Ngữ pháp:
~てくれと (〜te kureto)
Trích dẫn yêu cầu của ai đó (nói ai đó làm gì).
JLPT N3
Từ vựng:
怠け者
なまけもの
người lười biếng; người lười nhác
彼氏
かれし
bạn trai
歴史
れきし
lịch sử
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
呉れる
くれる
cho; để cho
頼む
たのむ
yêu cầu; xin; hỏi
Hán tự:
怠
Đãi
bỏ bê; lười biếng
者
Giả
người
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
氏
Thị
họ; dòng họ
歴
Lịch
chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
史
Sử
lịch sử
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu