Dịch nghĩa:
ヘレン・ムーディーはテニスの選手として、職業上感情を表さない人として有名だった。
Helen Moody nổi tiếng là một vận động viên tennis và là người không bộc lộ cảm xúc trong công việc.
Từ vựng:
Hán tự:
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
手
Thủ
tay
職
Chức
công việc; việc làm
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
上
Thượng
trên
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
情
Tình
tình cảm
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
人
Nhân
người
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng