Dịch nghĩa:
ヘレンは妙な音を聞いてぎょっとした。
Helen đã giật mình khi nghe thấy tiếng động lạ.
Hán tự:
妙
Diệu
tuyệt vời; kỳ lạ; bí ẩn
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe