ぎょっと
ギョッと
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
bị giật mình
JP: その光景を見てぎょっとした。
VI: Nhìn cảnh đó, tôi giật mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ぎょっとして飛び上がる。
Giật mình nhảy bật dậy.
驚いてぎょっとする。
Tôi đã giật mình hoảng hốt.
私は雷鳴にぎょっとした。
Tôi giật mình vì tiếng sấm.
彼は騒音にぎょっとした。
Anh ấy đã giật mình vì tiếng ồn.
わたしはそれを見てぎょっとした。
Tôi đã giật mình khi nhìn thấy nó.
彼はその物音にぎょっとなった。
Anh ấy đã giật mình vì tiếng động đó.
彼はその爆発にぎょっとした。
Anh ấy đã giật mình vì vụ nổ đó.
私たちはその爆発にぎょっとした。
Chúng tôi đã giật mình vì tiếng nổ đó.
彼はその光景を見てぎょっとした。
Anh ấy giật mình khi nhìn thấy cảnh tượng đó.
ヘレンは妙な音を聞いてぎょっとした。
Helen đã giật mình khi nghe thấy tiếng động lạ.