Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ヘタクソな
人
ひと
は
英訳
えいやく
しないでください。
英訳
えいやく
依頼
いらい
者
しゃ
からのお
願
ねが
いです。
Người không giỏi xin đừng dịch sang tiếng Anh. Đây là lời yêu cầu từ người yêu cầu dịch sang tiếng Anh.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
英訳
えいやく
bản dịch tiếng Anh
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
依頼者
いらいしゃ
khách hàng; người yêu cầu
お願い
おねがい
yêu cầu; mong muốn
Hán tự:
人
Nhân
người
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
訳
Dịch
dịch; lý do
依
Y
dựa vào; phụ thuộc; do đó; vì vậy; do
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
者
Giả
người
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn