Dịch nghĩa:
"ブログオーナーが承認した"はすでに例文です。
"Đã được chủ blog chấp thuận" là một câu ví dụ.
Từ vựng:
Hán tự:
承
Thừa
nghe; nhận
認
Nhận
công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng
例
Lệ
ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)